Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông thông báo sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2023

Hội thảo công nghệ về các hệ thống lưu trữ và truyền thông không dây trong tương lai tổ chức tại PTIT
04/07/2023
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông chính thức tuyển sinh chương trình Cử nhân Công nghệ Thông tin định hướng ứng dụng
05/07/2023

Căn cứ Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non;

Căn cứ Quyết định số 37/QĐ-HV ngày 18 tháng 01 năm 2023 của Giám đốc Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông về việc ban hành Quy chế tuyển sinh đại học chính quy;

Thực hiện nội dung văn bản số 1919/BGDĐT-GDĐH  ngày 28 tháng 4 năm 2023 về việc hướng dẫn công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng Giáo dục mầm non của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông thông báo Sửa đổi, bổ sung một số nội dung  của Đề án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2023 của Học viện như sau:

1. Mục 4 trong Mục II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO CHÍNH QUY của Đề án tuyển sinh được sửa đổi, bổ sung như sau:

1.4 Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu tuyển sinh theo ngành, theo từng phương thức xét tuyển

Tổng chỉ tiêu là 4.345, trong đó chỉ tiêu tuyển sinh của 02 Cơ sở đào tạo như sau:

CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA BẮC (Mã trường: BVH)

Địa chỉ: Km10 Đường Nguyễn Trãi, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Tp. Hà Nội

TT

Trình độ đào tạo Mã ngành xét tuyển  

Tên ngành/ nhóm ngành xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp xét tuyển
XT dựa vào KQ thi TN THPT Xét tuyển kết hợp XT dựa vào KQ ĐGNL, ĐGTD
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Đại học 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 100 165 85

Toán, Lý, Hóa

(mã A00);

Toán, Lý, Anh

(mã A01).

3 Đại học 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 95 80 45
2 Đại học 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 60
4 Đại học 7480201 Công nghệ thông tin 355 250 125
5 Đại học 7480202 An toàn thông tin 140 75 45
6 Đại học 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 70 40 20
7 Đại học 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CT Kỹ thuật dữ liệu) 80
8 Đại học 7480201 _UDU Cử nhân Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) 180
9 Đại học 7329001 Công nghệ đa phương tiện 120 65 35 Toán, Lý, Hóa

(mã A00);

Toán, Lý, Anh

(mã A01);

Toán, Văn, Anh

(mã D01).

10 Đại học 7320104 Truyền thông đa phương tiện 70 40 20
11 Đại học 7320101 Báo chí 35 20 10
12 Đại học 7340101 Quản trị kinh doanh 115 65 30
13 Đại học 7340122 Thương mại điện tử 70 40 20
14 Đại học 7340115 Marketing 150 80 40
15 Đại học 7340301 Kế toán 100 55 25
16 Đại học 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 65 35 20
Tổng cộng 1.805 1.010 520
Chương trình Chất lượng cao trình độ đại học
1. Đại học 7480201 _CLC Công nghệ thông tin 100  
2. Đại học Công nghệ thông tin (theo TT23) 200 Xét tuyển sau khi nhập học

SỞ ĐÀO TẠO PHÍA NAM  (Mã trường: BVS)

Địa chỉ: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh

TT

Trình độ đào tạo Mã ngành xét tuyển  

Tên ngành/ nhóm ngành xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp xét tuyển
XT dựa vào KQ thi TN THPT Xét tuyển kết hợp XT dựa vào KQ ĐGNL, ĐGTD
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Đại học 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 50 25 15 Toán, Lý, Hóa

(mã A00);

Toán, Lý, Anh

(mã A01).

2 Đại học 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 50 25 15
3 Đại học 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 45 25 15
4 Đại học 7520208 Công nghệ Inernet vạn vật 40 20 15
5 Đại học 7480201 Công nghệ thông tin 110 60 30
6 Đại học 7480202 An toàn thông tin 40 20 10
7 Đại học 7329001 Công nghệ đa phương tiện 55 30 15 Toán, Lý, Hóa

(mã A00);

Toán, Lý, Anh

(mã A01);

Toán, Văn, Anh

(mã D01).

8 Đại học 7340101 Quản trị kinh doanh 30 15 5
9 Đại học 7340115 Marketing 45 25 10
10 Đại học 7340301 Kế toán 40 20 10
Tổng cộng 505 265 140
Chương trình Chất lượng cao
Đại học Công nghệ thông tin (cũ) 50 Xét tuyển sau khi nhập học

2. Mục 10 trong Mục II TUYỂN SINH ĐÀO TẠO CHÍNH QUY được sửa đổi, bổ sung như sau:

1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

  • Học phí trình độ đại hệ chính quy chương trình đại trà năm học 2023-2024: trung bình từ khoảng 24,5 triệu đồng đến 27,8 triệu đồng/năm tùy theo từng ngành học;
  • Học phí chương trình chất lượng cao trình độ đại học ngành Công nghệ thông tin năm học 2023-2024: trung bình khoảng 42 triệu đồng/năm;
  • Học phí chương trình Cử nhân Công nghệ thông tin định hướng ứng dụng năm học 2023-2024: trung bình khoảng 30,5 triệu đồng/năm.“

3. Bổ sung điểm c) của mục 1.11 trong Mục II TUYỂN SINH ĐÀO TẠO CHÍNH QUY được bổ sung như sau:

1.12.1. Chương trình chất lượng cao ngành Công nghệ thông tin

c) Năm 2023, Học viện tuyển sinh 100 chỉ tiêu vào chương trình chất lượng cao trình độ đại học ngành Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao do Học viện tự xác định).

  • Đối tượng tuyển sinh: Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm: các thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương hoặc đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật và có nhu cầu theo học chương trình chất lượng cao.
  • Phương thức tuyển sinh:

+)  Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 theo mã ngành riêng (7480201_CLC) tương tự như xét tuyển các ngành đào tạo đại trà;

+) Thí sinh có nguyện vọng sẽ đăng ký xét tuyển Chương trình Chất lượng cao ngành CNTT theo mã đăng ký xét tuyển (ĐKXT) là 7480201 _CLC với các tổ hợp xét tuyển là Toán, Lý, Hóa (mã A00); Toán, Lý, Anh (mã A01) trên Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+)  Nguyên tắc xét tuyển tương tự như xét tuyển các ngành đào tạo đại trà.”

4. Các nội dung thông tin khác trong Đề án tuyển sinh đều không thay đổi.

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông xin trân trọng thông báo!

9473 lượt xem