THÔNG BÁO SÁCH MỚI THÁNG 6 NĂM 2020

Thông báo về việc mở cửa phục vụ ngoài giờ tại Thư viện (Thời gian từ 15/06 đến 15/08/2020)
12/06/2020
Show all

300 KHOA HỌC XÃ HỘI, XÃ HỘI HỌC VÀ NHÂN LOẠI HỌC

305.4209597

  1. Đặng, Văn Bảy, 1903-1983.
    Nam nữ bình quyền / Đặng Văn Bảy ; Hiệu đính: Võ Văn Nhơn
    Kí hiệu xếp giá : 305.4209597 ĐA-B 2019
    Số ĐKCB : VM/05664-05667

    305.895930597

  1. Người Tà Ôi ở Việt Nam = The Tà Ôi in Viet Nam
    Kí hiệu xếp giá : 305.895930597 NGU 2018
    Số ĐKCB : VM/05609

    306.09597

3.Cơ sở văn hoá Việt Nam / Trần Quốc Vượng (ch.b.), Tô Ngọc Thanh, Nguyễn Chí Bền…
Kí hiệu xếp giá : 306.09597 COS 2018
Số ĐKCB : VM/05679-05680
4.Quan hệ Việt Nam – Ấn Độ trên lĩnh vực văn hoá = Vietnam India cultural relations / Mạch Quang    Thắng, Geetesh Sharma, Phạm Hồng Chương… ; Lê Văn Toan (ch.b.)

Kí hiệu xếp giá : 306.09597 QUA 2017
Số ĐKCB : VM/05703

    324.2597075

  1. 90 năm Đảng Cộng sản Việt Nam 1930 – 2020 = 90 years of the communist party of Vietnam 1930 – 2020 / Biên soạn: Lê Thị Thu Hương, Phùng Thị Mỹ, Nguyễn Ngọc Bích….

Kí hiệu xếp giá : 324.2597075 CHI 2020
Số ĐKCB : VM/05670
327.597054

 

  1. Việt Nam – Ấn Độ: Bối cảnh mới, tầm nhìn mới = Vietnam – India relations: New context and new vision / B.s.: Lê Văn Toan (ch.b.), Nguyễn Thị Phương Thảo, Trần Minh Trưởng…
    Kí hiệu xếp giá : 327.597054 VIE 2017
    Số ĐKCB : VM/05706

330.954

  1. Lê, Văn Toan.
    Kinh tế Ấn Độ tiến trình tự lực, tự cương =Indian economy – The evolution to self reliance/ Chủ biên: Lê  Văn Toan, Đỗ Đức Định
    Kí hiệu xếp giá : 330.954 LE-T 2017
    Số ĐKCB : VM/05701

335.4346

  1. Nguyễn, Như Ý.
    Hồ Chí Minh danh ngôn tư tưởng – đạo đức / Chủ biên: Nguyễn Như Ý ; Nguyễn Thế Kỷ, Phạm Quốc   Cương
    Kí hiệu xếp giá : 335.4346 NG-Y(HO-M) 2020
    Số ĐKCB : VM/05710
  2. 50 năm thực hiện Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh (1969 – 2019) = 50 years of implementing president Ho Chi Minh’s testament
    Kí hiệu xếp giá : 335.4346 NAM 2019
    Số ĐKCB : VM/05610

 337.597054

  1. Quan hệ Việt Nam – Ấn Độ trên lĩnh vực kinh tế, thương mại, năng lượng = Vietnam India relations in economic, commerce and energy / B.s.: Nguyễn Thị Phương Thảo, Trần Minh Trưởng, Lê Văn Lợi… ; Lê Văn Toan ch.b.
    Kí hiệu xếp giá : 337.597054 QUA 2017
    Số ĐKCB : VM/05702

338.47915971

  1. Nguyễn, Lan Phương.
    Phát triển sản phẩm du lịch đặc thù vùng núi phía Bắc / Nguyễn Lan Phương
    Kí hiệu xếp giá : 338.47915971 NG-P 2019
    Số ĐKCB : VM/05643-05645

343.597099802632

  1. Luật báo chí và các văn bản hướng dẫn thi hành
    Kí hiệu xếp giá : 343.597099802632 LUA 2017
    Số ĐKCB : VM/05672-05676

344.5970312502638

  1. Văn bản pháp luật về tài chính thực hiện chính sách ưu đãi với người có công
    Kí hiệu xếp giá : 344.5970312502638 VAN 2019
    Số ĐKCB : VM/05659-05663

355.033554

  1. Paranjpe, Shrikant.
    Văn hoá chiến lược của Ấn Độ : Xây dựng chính sách an ninh Quốc gia / Shrikant Paranjpe ; Biên dịch, h.đ.: Nguyễn Thị Phương Thảo…
    Kí hiệu xếp giá : 355.033554 PAR 2017
    Số ĐKCB : VM/05704

600 CÔNG NGHỆ

 621.3824

  1.  Đặng, Quang Thịnh.
    Lý thuyết phân tích và thiết kế anten mảng / Đặng Quang Thịnh
    Kí hiệu xếp giá : 621.3824 ĐA-T 2020
    Số ĐKCB : VM/05709

    658.404

  1.  Heagney, Joseph.
    Quản trị dự án – Những nguyên tắc căn bản / Josephn Heagney ; Minh Tú dịch ; Nguyễn Văn Kỳ h.đ.
    Kí hiệu xếp giá : 658.404 HEA 2018
    Số ĐKCB : VM/05681-05685

    659.1

  1.  Dupont, Luc.
    1001 ý tưởng đột phá trong quảng cáo = 1001 Advertising tip : Ideas and strategies from the world’s    greatest campaigns / Luc Dupont ; Minh Trúc dịch ; Hà Ðức Hùng h.đ.
    Kí hiệu xếp giá : 659.1 DUP 2019
    Số ĐKCB : VM/05691-05695

    659.2

  1.  Hoàng, Xuân Phuong.
    Phong cách PR chuyên nghiệp / Hoàng Xuân Phuong, Nguyễn Thị Ngọc Châu
    Kí hiệu xếp giá : 659.2 HO-P 2015
    Số ĐKCB : VM/05686-05690

700 NGHỆ THUẬT

  796.323

  1.  Mạnh Dương.
    Hướng dẫn phong trào tập luyện bóng rổ cho mọi người / Mạnh Dương
    Kí hiệu xếp giá : 796.323 MA-D 2019
    Số ĐKCB : VM/05614-05616

900 LỊCH SỬ, ĐỊA LÝ HỌC, VÀ CÁC NGÀNH PHỤ TRỢ

   909

20.Lịch sử văn minh thế giới / Vũ Dương Ninh (ch.b.), Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Quốc Hùng, Đinh Ngọc    Bảo
Kí hiệu xếp giá : 909 LIC 2018
Số ĐKCB : VM/05677-05678

    954

  1.  Sen, Amartya.
    Người Ấn Độ thích tranh luận / Amartya Sen ; Biên dịch, h.đ.: Nguyễn Thị Phương Thảo…
    Kí hiệu xếp giá : 954 SEN 2017
    Số ĐKCB : VM/05705

    959.704092

  1. Hồ Chí Minh với văn nghệ sĩ – Văn nghệ sĩ với Hồ Chí Minh. Tập 10, Tác phẩm âm nhạc / B.s.:    Hữu    Thỉnh (ch.b.), Phạm Trung Đỉnh, Trần Quang Quý
    Kí hiệu xếp giá : 959.704092 HO-M(10) 2013
    Số ĐKCB : VM/05708
  2.  Nguyễn, Thanh Tú.
    Hồ Chí Minh – Sự thống nhất cuộc sống và nghệ thuật / Nguyễn Thanh Tú
    Kí hiệu xếp giá : 959.704092 NG-T 2018
    Số ĐKCB : VM/05696-05700
  3. Hồ Chí Minh với văn nghệ sĩ – Văn nghệ sĩ với Hồ Chí Minh : Nhiếp ảnh – Múa – Kiến trúc – Hội hoạ. Tập 11 / B.s.: Hữu Thỉnh (ch.b.), Phạm Trung Đỉnh, Trần Quang Quý
    Kí hiệu xếp giá : 959.704092 HO-M(11) 2013
    Số ĐKCB : VM/05707
  4.  Vũ, Hải Ðăng.
    Thượng tướng Trần Văn Quang-Hồi ức và kỉ niệm / Sưu tầm, biên soạn: Vũ Hải Ðăng
    Kí hiệu xếp giá : 959.704092 VU-Р2019
    Số ĐKCB : VM/05617-18,05671
    VM/05652-05653

    959.7041

  1. Thiên sử vàng Điện Biên Phủ – Kỷ niệm 65 năm Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954 – 2019) = Dien      Bien Phu – a golden page of history – In commemoration of the 65th anniversary of Dien Bien Phu victory (1954 – 2019)
    Kí hiệu xếp giá : 959.7041 THI 2018
    Số ĐKCB : VM/05608
  2. 300 (Ba trăm) ngày đấu tranh, thi hành Hiệp định Giơnevơ (22.7.1954 – 17.5.1955) : Sách chuyên khảo / Chủ biên: Nguyễn Quốc Hùng, Lê Thanh Bài, Trần Văn Thức….
    Kí hiệu xếp giá : 959.7041 BAT 2019
    Số ĐKCB : VM/05646-05648

    959.7043

  1.  Trần, Hữu Huy.
    Một số vấn đề về tuyến chi viện chiến lược trường sơn trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước  (1959-1975) : Sách chuyên khảo / Trần Hữu Huy
    Kí hiệu xếp giá : 959.7043 TR-H 2019
    Số ĐKCB : VM/05654-05658